Xe tải Chiến Thắng 7.2 Tấn – Thùng Dài 6M7
Liên hệ
Xe tải Chiến Thắng 7.2 Tấn – Thùng 6M7
|
Xe Chiến Thắng |
CT7.20TL1/KM |
|
Tự trọng bản thân |
6.120 kG |
|
Tải trọng cho phé9 |
7.200 kG |
|
Số người cho phép |
3 người |
|
Trọng tải toàn bộ |
13.515 kG |
|
Kích thước phủ bì |
8.970 x 2.430 x 3.540 mm |
|
Kích thước thùng |
6.700 x 2.190 x 2.130 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
5.200 mm |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
Nhãn hiệu động cơ |
YC4E135-20 |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
|
Thể tích |
4.257 cm3 |
|
Công suất lớn nhất |
100 kW/ 2.800 v/ph |
|
Lốp trước, lốp sau |
10.00R20 |
|
Loại thùng |
Thùng mui bạt mở 07 bửng |
|
Quy cách thùng |
Theo tiêu chuẩn của hãng |
Tel: 0902.379.828 -/- 0938.658.468 -/- Mr Phương
Xe tải Chiến Thắng 7.2 Tấn | Nội Thất | Ngoại Thất | Thông Số Kỹ Thuật | Liên Hệ 0938.658.468


- Xe Chiến Thắng 7.2 Tấn | Xe tải Chiến Thắng 7T2 – CT7.20T – 7 Tấn 2
- Xe tải Chiến Thắng 7.2 tấn được nhà máy thiết kế phù hợp cho mọi cung đường Việt Nam.
- Lốp DRC, SRC đạt chất lượng hàng đầu Việt Nam có độ bền và độ bám vượt trội
- Hệ thống sắt xi kép chịu được tải trọng lớn hơn, phù hợp với địa hình phức tạp.
- Xe tải Chiến Thắng 7.2 tấn có động cơ Diezel mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và cho độ bền cao.
- Bộ sấy hơi có tác dụng sấy khô luồng hơi trước khi vào bình hơi.
- Hệ thống cầu sau tạo sức mạnh vượt trội, cho tải trọng lớn hơn, hiệu quả hơn mọi cung đường
- Xe tải thùng Chiến Thắng 7.2 tấn được trang bị động cơ YC4E135-20 chạy bằng diesel, động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.


Thông số kỹ thuật Xe tải Chiến Thắng CT7.20T – 7.2 Tấn – Thùng Mui Bạt.
- Hãng sản xuất: Chiến Thắng
- Nhãn hiệu: Chiến Thắng, loại xe: ô tô tải (có mui); Số loại: CT7.20T
- Tải trọng cho phép tham gia giao thông: 7.200 kG
- Tải trọng bản thân đối với xe tải có mui: 6.120 kG
- Tải trọng toàn bộ mà không phải xin phép: 13.515 kG
- Kích thước phủ bì tổng thể của xe: 8.970 x 2.430 x 3.540 mm
- Kích thước lọt lòng thùng hàng: 6.700 x 2.190 x 735/2.130 mm
- Chiều dài cơ sơ: 5.200 mm; Vệt bánh trước/ sau: 1.820/ 1.825 mm
- Hệ thống lái: trục, ê cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực
- Hệ thống phanh: Phanh chính (tang trống, khí nén)
- Phanh đỗ: Tác động lên 2 bánh xe trục 2 (tự hãm)
- Động cơ: YC4E135–20, Diezel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
- Thể tích: 4.257 Cm3; Công suất lớn nhất: 100 kw/ 2.800 vòng/ phút
- Lốp xe: Lốp trước 10.00-20/Lốp sau 10.00-20; Công thức bánh xe: 4 x 2


Để biết thêm chi tiết về chương trình khuyến mãi và hậu mãi vui lòng liên hệ:
Tel : 0902.379.828 – 0938.658.468 – Mr Phương
https://xetaisaigon.vn
Đ/C: 10/9 QL 13, Kp Tây, P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, Bình Dương

